Loading...
[X] Đóng lại

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Quảng cáo
khuyến mãi học phí học tại kế toán thiên ưng
tự học phần mềm Misa
Tự học phần mềm kế toán Fast
Đang trực tuyến: 21
Tổng truy cập:     1757713
Mẫu bảng Cân đối kế toán theo cả 2 QĐ 48 và 15

 

Mẫu bảng Cân đối kế toán mới nhất Mẫu số B 01-DNN theo cả 2 quyết định 48/2006/QĐ-BT ngày 14/9/2006 và quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của bộ tài chính.

 

Mẫu Bảng Cân đối kế toán theo quyết định 48:

 

Đơn vị:...................

Địa chỉ:...................

 

Mẫu số B 01 - DNN

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC

ngày  14/ 9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày......tháng ... năm ....

                             Đơn vị tính:.............

 

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết minh

Số

cuối năm

Số

đầu năm

A

B

C

1

2

A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)

100

 

 

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

(III.01)

 

 

II. Đầu tư tài chính ngắn hạn

120

(III.05)

 

 

1. Đầu tư tài chính ngắn hạn

121

 

 

 

2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*)

129

 

(…)

(...)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

 

 

1. Phải thu của khách hàng

131

 

 

 

2. Trả trước cho người bán

132

 

 

 

3. Các khoản phải thu khác

138

 

 

 

4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)

139

 

(…)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

 

 

 

1. Hàng tồn kho

141

(III.02)

 

 

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

 

(…)

(...)

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

 

 

1. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

151

 

 

 

2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

152

 

 

 

3. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

 

 

B - TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 = 210+220+230+240)

200

 

 

 

I. Tài sản cố định

210

(III.03.04)

 

 

 1. Nguyên giá

211

 

 

 

 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

212

 

(....)

(.....)

 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

213

 

 

 

II. Bất động sản đầu tư

220

 

 

 

 1. Nguyên giá

221

 

 

 

 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

222

 

(....)

(.....)

III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

230

(III.05)

 

 

1. Đầu tư tài chính dài hạn

231

 

 

 

2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

239

 

(....)

(.....)

IV. Tài sản dài hạn khác

240

 

 

 

1. Phải thu dài hạn

241

 

 

 

2. Tài sản dài hạn khác

248

 

 

 

3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

249

 

(....)

(.....)

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(250 = 100 + 200)

250

 

 

 

NGUỒN VỐN

 

 

 

 

A - NỢ PHẢI TRẢ

(300 = 310 + 320)

300

 

 

 

I. Nợ ngắn hạn

310

 

 

 

 1. Vay ngắn hạn

311

 

 

 

 2. Phải trả cho người bán

312

 

 

 

 3. Người mua trả tiền trước

313

 

 

 

 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

III.06

 

 

 5. Phải trả người lao động

315

 

 

 

 6. Chi phí phải trả

316

 

 

 

 7. Các khoản phải trả ngắn hạn khác

318

 

 

 

 8. Dự phòng phải trả ngắn hạn

319

 

 

 

II. Nợ dài hạn

320

 

 

 

 1. Vay và nợ dài hạn

321

 

 

 

 2. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

322

 

 

 

 3. Phải trả, phải nộp dài hạn khác

328

 

 

 

 4. Dự phòng phải trả dài hạn

329

 

 

 

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU

(400 = 410+430)

400

 

 

 

I. Vốn chủ sở hữu

410

III.07

 

 

 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

 

 

 2. Thặng dư vốn cổ phần

412

 

 

 

 3. Vốn khác của chủ sở hữu

413

 

 

 

4. Cổ phiếu quỹ (*)

414

 

(....)

(....)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

415

 

 

 

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

416

 

 

 

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

417

 

 

 

II. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

430

 

 

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(440 = 300 + 400 )

440

 

 

 

 

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Chỉ tiêu

Số       

  cuối năm

Số

 đầu năm

1- Tài sản thuê ngoài

 

 

2- Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

3- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

 

4- Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

5- Ngoại tệ các loại

 

 

 

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

                   Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

(2) Các chỉ tiêu không có số liệu thì không phải báo cáo nhưng không được đánh lại "Mã số".

(3) Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì "Số cuối năm" có thể ghi là  "31.12.X"; "Số đầu năm" có thể ghi là "01.01.X". 

 

Mẫu Bảng Cân đối kế toán theo quyết định 48 các bạn có thể tải về tại đây: TẢI VỀ

 

Mẫu Bảng Cân đối kế toán theo quyết định 15 các bạn có thể tải về tại đây: TẢI VỀ

 

Ngoài ra các bạn nên xem thêm: Cách lập bảng cân đối kế toán

in
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
Các mẫu biểu khác
Mẫu bản thuyết minh báo cáo tài chính theo QĐ 15 và 48
Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp và gián tiếp theo QĐ 48 và 15
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo QĐ 48 và 15
Mẫu quy chế tài chính công ty
học phí các khóa học tại Kế toán thiên ưng